thâm nhập

Học thuật
Thân thiện
thâm nhập

Một giọt nước màu xanh thâm nhập vào tờ giấy thấm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi sâu, hòa mình vào một môi trường, một nhóm người để hiểu biết kỹ càng, cặn kẽ: Hành động chủ động tiếp cận sống trong một thực tế cụ thể để nghiên cứu, học hỏi hoặc tìm hiểu sâu sắc.
    • Đi sâu vào, ăn sâu vào, xâm nhập vào bên trong: Chỉ sự xâm nhập, lan tỏa hoặc ảnh hưởng của một yếu tố (vật chất hoặc tinh thần) vào một đối tượng khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà văn đã thâm nhập vào đời sống của ngư dân để viết tiểu thuyết. (Nhà văn đã hòa mình, sống cùng để hiểu đời sống ngư dân.)
    • Các nhà nghiên cứu cần thâm nhập thực tế để số liệu chính xác. (Các nhà nghiên cứu cần đi sâu vào thực tế.)
    • Không khí lạnh đang thâm nhập sâu vào miền Bắc. (Không khí lạnh đang xâm nhập, lan rộng vào miền Bắc.)
    • Những tư tưởng mới đã thâm nhập vào giới trẻ. (Những tư tưởng mới đã lan tỏa, ảnh hưởng sâu rộng đến giới trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thâm nhập thị trường": chỉ chiến lược của một doanh nghiệp khi mới gia nhập cố gắng chiếm lĩnh một thị trường mới.
    • Công ty đang tìm cách thâm nhập thị trường quốc tế.
  • "thâm nhập văn hóa": chỉ quá trình một nền văn hóa, tư tưởng từ bên ngoài du nhập ảnh hưởng đến một nền văn hóa khác.
    • Sự thâm nhập văn hóa phương Tây cả mặt tích cực tiêu cực.
Biến thể từ gần giống
  • Sự thâm nhập (danh từ): hành động hoặc quá trình thâm nhập.
    • Sự thâm nhập của công nghệ đã thay đổi cuộc sống.
  • Xâm nhập (động từ): nhấn mạnh hành động vào một cách không được phép hoặc tính chất xâm lấn, thường dùng trong quân sự, an ninh hoặc y học.
    • Kẻ địch âm mưu xâm nhập biên giới. (Tính chất xâm phạm, trái phép.)
    • Vi khuẩn xâm nhập qua vết thương. (Tính chất xâm lấn vào cơ thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Hòa nhập: hòa mình vào, trở thành một phần của cộng đồng (thường mang sắc thái tích cực, tự nguyện).
  • Tiếp cận: đến gần, làm quen với (nhấn mạnh bước đầu, chưa nhất thiết phải sâu).
  • Len lỏi: đi vào một cách khéo léo, từ từ (thường dùng cho vật thể hoặc ý nghĩ).
Từ trái nghĩa
  • Xa rời: không còn gắn bó, tách biệt khỏi.
  • Biệt lập: tách biệt, không tiếp xúc với bên ngoài.
  • Rút lui: rút khỏi, thoát ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb tương đương phổ biến trong tiếng Việt cho từ này. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "thâm nhập" kết hợp với tân ngữ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "thâm nhập".)

thâm nhập

Một giọt nước màu xanh thâm nhập vào tờ giấy thấm.

  1. đgt. 1. Đi sâu, hoà mình vào để hiểucàng cặn kẽ: thâm nhập thực tế thâm nhập đời sống nông dân. 2. Đi sâu vào, ăn sâu vào: Vi trùng thâm nhập cơ thể Tư tưởng tiến bộ thâm nhập quần chúng.